UPS VERTIV/EMERSON LIEBERT NXC 40KVA (3P/3P)(3P/1P) (01201284) 1/2

UPS VERTIV/EMERSON LIEBERT NXC 40KVA (3P/3P)(3P/1P) (01201284)

Giá: Liên hệ
Mã SP: 01201284
Sản phẩm chính hãng Bảo hành 12 tháng

Đặc tính và Thông số NXC 40KVA

  • Hiệu suất chuyển đổi kép lên đến 95.5%
  • Hiệu suất chế độ ECO lên đến 99%
  • Độ méo hài dòng ngõ vào (THDi)<5%
  • Tích hợp sẵn các CB input/output và Bypass.
  • Tích hợp sẵn tính năng bypass thủ công.
  • Tích hợp sẵn cổng LBS.
  • Tích hợp cơ chế tự quản lý pin.

Liebert®NXCTM cung cấp nguồn điện an toàn, linh hoạt và độ tin cậy cao trong hầu hết các gói giải pháp tích hợp. Nó sử dụng công nghệ chuyển đổi kép không cần biến áp với độ hiệu quả cao giúp tối ưu chi phí vận hành và lắp đặt.

Với hệ số công suất ngõ ra lên đến 0.9, Liebert®NXCTM cũng có thể cung cấp thêm 10% công suất chịu tải so với các dòng UPS cỡ vừa truyền thống khác. Liebert®NXCTM là dòng sản phẩm kết hợp các đặc tính thông số một cách tối ưu, ấn tượng hơn cả là nó được tích hợp cơ chế tự quản lý ắc quy và được thiết kế với kích thước nhỏ gọn, điều này giúp cho nó trở thành dòng sản phẩm bộ lưu điện lý tưởng đảm bảo nguồn điện sạch, liên tục và an toàn cho nhiều ứng ......dụng khác như trong lĩnh vực IT, công nghiệp nhẹ, cửa hàng bán lẻ và trong ngành vận tải,...
Liebert®NXCTM có thể đạt hiệu suất lên đến 95.5% ở chế độ chuyển đổi kép và đạt 99% ở chế độ ECO nhằm đảm bảo quá trình bảo vệ tải một cách hiệu quả, trong khi đó vẫn đảm bảo tối ưu được chi phí đầu tư tổng thể cũng như không gian lắp đặt.

Đặc tính và Thông số NXC 40KVA

  • Hiệu suất chuyển đổi kép lên đến 95.5%
  • Hiệu suất chế độ ECO lên đến 99%
  • Độ méo hài dòng ngõ vào (THDi)<5%
  • Tích hợp sẵn các CB input/output và Bypass.
  • Tích hợp sẵn tính năng bypass thủ công.
  • Tích hợp sẵn cổng LBS.
  • Tích hợp cơ chế tự quản lý pin.
Thông số kỹ thuật sản phẩm Liebert NXC 40KVA/36KW
Part Number 1201284
NGÕ RA
Điện áp ra danh định (V) 380/400/415 (3-phase) hoặc 220/230/240 (1-phase)
Tần số ngõ ra danh định (Hz) 50/60 Hz
THDv với 100% tải tuyến tính 2
Khả năng chịu quá tải <105% liên tục; 125% trong 5 phút; 150% trong 1 phút
NGÕ VÀO
Điện áp vào danh định 380/400/415VAC
Dãi điện áp ngõ vào (V) 305~477 at full load; 228-477 at 70% load
Tần số ngõ vào 50/60Hz
Dãi tần số ngõ vào 40-70Hz
Hệ số công suất ngõ vào (KW/KVA) 0.99
Dung sai điện áp bypass (%) Có thể chọn từ +20 đến -40
Dung sai tần số bypass (%) ±20 (có thể chọn ±10)
ẮC QUY
Số lượng ắc quy trên một dãy 30-40
Công suất sạc pin cực đại (KW) 6
HIỆU SUẤT
Hiệu suất chế độ Online Lên đến 95.5%
Hiệu suất chế độ ECO Lên đến 99%
VẬT LÝ
Kích thước WxDxH (mm) 600 x 850 x 1600
Trọng lượng (kg) 210
THÔNG SỐ CHUNG
Độ ồn với khoảng cách 1m (dBA) ≤58
Protection level IEC (60529) IP20
General and safety requirements for UPS EN/IEC/AS 62040-1
EMC requirements for UPS EN/IEC/AS 62040-2
UPS classification according to IEC 62040-3 VFI SS -111
requirements for UPS

Chính sách bán hàng

  • Giao hàng TOÀN QUỐC
  • Thanh toán khi nhận hàng
  • Đổi trả trong 15 ngày
  • Hoàn ngay tiền mặt
  • Chất lượng đảm bảo
  • Miễn phí vận chuyển:Đơn hàng từ 3 món trở lên
Call