UPS VERTIV LIEBERT GXT5-1500IRT2UXL 1.5KVA/1.5KW (01202010) 230V LCD PF1.0 2U 1/2

UPS VERTIV LIEBERT GXT5-1500IRT2UXL 1.5KVA/1.5KW (01202010) 230V LCD PF1.0 2U

Giá: Liên hệ
Mã SP: GXT5-1500IRT2UXL
Sản phẩm chính hãng Bảo hành 03 năm
  • Vertiv ™ Liebert® GXT5 UPS là một giải pháp UPS chuyển đổi kép trực tuyến cung cấp khả năng bảo vệ mất điện đảm bảo nguồn điện ổn định liên tục với thiết kế hệ thống nhỏ ngọn và linh hoạt.
  •  Vertiv ™ Liebert® GXT5 là dòng UPS 1 pha được thiết kế dựa trên nền tảng của dòng GXT với độ tin cậy cao - hỗ trợ hàng triệu hệ thống quan trọng trên toàn thế giới.
  •  Với hệ số công suất cao (pf=1) và hiệu suất dẫn đầu thị trường, Liebert® GXT5 sẽ hỗ trợ toàn diện hơn các nhu cầu ứng dụng quan trọng của bạn cho cả các thiết bị mạng nhánh và tập trung.
  •  Có thể tăng thời gian lưu được bằng cách nối thêm các thớt pin mở rộng khi bạn có nhu cầu.
  •  Giao diện màn hình LCD thân thiện cũng như khả năng quản lý mạng toàn diện, gồm cả cấu hình và cập nhật từ xa, giúp hệ thống dễ dàng triển khai và bảo dưỡng.
  •  Bạn hoàn toàn có thể an tâm ngủ ngon khi biết công ty của bạn đang được bảo vệ mởi một sản phẩm cao cấp từ Vertiv.

MITU POWER Bộ lưu điện ups server - Đại lý bộ lưu điện ups online toàn quốc

Một số tính năng chính :

  •  Có các mức công suất 750VA/1/1.5/2/3kVA.
  •  UPS chuyển đổi kép trực tuyến cấp cao nhất cho các ứng dụng quan trọng.
  •  Hệ số công suất ngõ ra cao (pf = 1).
  •  Màn hình hiển thị LCD màu, đa ngôn ngữ.
  •  Hiệu suất chế độ Online (VFI) lên đến 94% ở chế độ đầy tải.
  •  Hiệu suất chế độ ECO lên đến 98%.
  •  Đạt chứng nhận Energy Star® 2.0
  •  Các cổng cắm ngõ ra có thể lập trình và điều khiển.
  •  Giải pháp tích hợp với pin và thiết bị điện tử.
  •  Tự động dò tìm tủ pin ngoài.
  •  Hoạt động ở chế độ full tải đạt tới 40oC (lên tới 50oC công suất bị suy giảm)
  •  Khe cắm thông minh có sẵn.
  •  Đạt chuẩn B IEC 61000-4-5 về khả năng chống sét/sốc điện.

Một số tính năng chính :

  •  Có các mức công suất 750VA/1/1.5/2/3kVA.

  •  UPS chuyển đổi kép trực tuyến cấp cao nhất cho các ứng dụng quan trọng.
  •  Hệ số công suất ngõ ra cao (pf = 1).
  •  Màn hình hiển thị LCD màu, đa ngôn ngữ.
  •  Hiệu suất chế độ Online (VFI) lên đến 94% ở chế độ đầy tải.
  •  Hiệu suất chế độ ECO lên đến 98%.
  •  Đạt chứng nhận Energy Star® 2.0
  •  Các cổng cắm ngõ ra có thể lập trình và điều khiển.
  •  Giải pháp tích hợp với pin và thiết bị điện tử.
  •  Tự động dò tìm tủ pin ngoài.
  •  Hoạt động ở chế độ full tải đạt tới 40oC (lên tới 50oC công suất bị suy giảm)
  •  Khe cắm thông minh có sẵn.
  •  Đạt chuẩn B IEC 61000-4-5 về khả năng chống sét/sốc điện.
Thông số kỹ thuật sản phẩm GXT5-1500IRT2UXL
Part Number 1202009
NGÕ RA
Hiệu suất AC-AC 93%
Điện áp xuất xưởng mặc định(V) 200/208/220/230/240VAC (người dùng có thể tuỳ chỉnh)±3%
Tần số (Hz) 50/60 Hz
Dạng sóng Sóng sin chuẩn
Chuẩn kết nối nguồn ngõ ra (8) EN60320C13
Khả năng chịu quá tải (Chế độ có lưới điện) >200% trong 250ms; 150-200% trong 2s; 125-150% trong 50 giây; 105-125% trong 60 giây;
NGÕ VÀO
Điện áp danh định (V) 230 VAC, độ biến thiên phụ thuộc vào công suất tải ngõ ra
Ngưỡng điện áp hoạt động không qua ắc quy 115 - 288 VAC (với ngưỡng 100 - 161VAC, công suất bị suy giảm)
Điện áp tối đa cho phép 288VAC
Tần số 40 - 70Hz, tự động nhận dạng
Chuẩn cắm ngõ vào C20
ẮC QUY
Dòng sạc Mặc định 2.2A, tối đa 8A
Loại ắc quy Ắc quy axit chì, kín khí, miễn bảo dưỡng
Số lượng x Điện áp x Dung lượng 4 x 12V x 9.0AH
Thời gian lưu điện chế độ Full tải 3 phút
Thời gian lưu điện chế độ Nửa tải 9 phút
Thời gian sạc Sạc 3 giờ đạt 90% dung lượng (tính từ lúc xả cạn pin với 100% tải đến lúc UPS tự động shutdown)
VẬT LÝ
Kích thước WxDxH (mm) 430 x 470 x 85
Trọng lượng (kg) 21
THÔNG SỐ CHUNG
Nhiệt độ vận hành 0-50oC (chịu được 50oC khi chịu tải với công suất thấp hơn)
Nhiệt độ bảo quản -15oC đến +40oC
Độ ẩm 0-95% không ngưng tụ
Độ cao Lên đến 3000m tại 25oC
Độ ồn với khoảng cách 1m (dBA) ≤48 dBA với khoảng cách 1m so với mặt trước, < 48 dBA với khoảng cách 1m so với mặt sau hoặc mặt hông
Tiêu chuẩn an toàn IEC62040-1:2008 version, GS mark; CE: UL1778 5th Edition and CSA 22.2 No 107.1
EMI/EMC/C-Tick EMC EN 62040-2:2006; EN 61000-3-3:2013; EN 61000-3-3:2013
Surge Immunity ANSI C62.41 Category B IEC 61000-4-5 Surges/Lighting
Transportation ISTA Procedure 1A

Chính sách bán hàng

  • Giao hàng TOÀN QUỐC
  • Thanh toán khi nhận hàng
  • Đổi trả trong 15 ngày
  • Hoàn ngay tiền mặt
  • Chất lượng đảm bảo
  • Miễn phí vận chuyển:Đơn hàng từ 3 món trở lên
Call