UPS VERTIV LIEBERT GXT5-10KIRT5UXLN 10KVA/10KW (01201982) 230V LCD PF1.0 5U 1/2

UPS VERTIV LIEBERT GXT5-10KIRT5UXLN 10KVA/10KW (01201982) 230V LCD PF1.0 5U

Giá: Liên hệ
Mã SP: GXT5-10KIRT5UXLN
Sản phẩm chính hãng Bảo hành 03 năm

ĐƯỢC THIẾT KẾ VỚI TÍNH SẴN SÀNG CAO

  •  Hệ số công suất pf=1, tương trợ kết nối được nhiều tải và thiết bị IT hơn dòng GXT4.
  •  Có thể thay thế thiết bị trong quá trình đang hoạt động mà không làm sập nguồn các thiết bị tải nhờ vào hộp đấu nói Manual Bypass POD đã được tích hợp sẵn vào thiết bị (ta có thể tháo gỡ hộp đấu nối).
  •  Giảm thiểu thời kì sập nguồn thiết bị tải nhờ vào thiết kế cho phép cơ chế thay thế "nóng" các module pin.
  •  Dịch vụ giám sát phòng ngừa và chẩn đoán từ xa Vertiv™ LIFE™ Service giúp tăng cường thời gian hoạt động cũng như hiệu suất hoạt động của nó.
  •  Chịu được tới 40oC khi Full tải ( chịu được 50oC khi công suất tải thấp hơn).

DỄ DÀNG LẮP ĐẶT VÀ VẬN HÀNH

 Sử dụng giải pháp tích hợp kết nối các thiết bị điện tử với pin thành một khối duy nhất.

 Dễ dàng đọc được thông số hiển thị trên màn hình màu cảm biến.

 Giao diện người dùng, quản lý và cấu hình cục bộ đầy trực giác.

 Cho phép quản lý thiết bị từ xa.

 tương trợ bộ phương tiện quản lý từ xa mới (Vertiv Power Insight, SNMP/Webcards, etc).

 Tự động dò tìm được đến 6 tủ pin ngoài (EBC), nhưng tương trợ lên đến 10 EBC. Việc dùng và lắp đặt thêm các EBC để mở mang thêm thời kì lưu được thực hành một cách dễ dàng.

UPS VERTIV LIEBERT GXT5-10KIRT5UXLN 10KVA/10KW (01201982) 230V LCD PF1.0 5U

TUỔI THỌ VÀ THỜI GIAN LƯU ĐIỆN CỦA ẮC QUY DÀI HƠN

 Mở rộng thời kì lưu điện bằng cách nối thêm các khối pin mở mang.

 Cơ chế coi sóc pin được cải tiến nhờ dùng bộ sạc pin bù nhiệt.

 Tích hợp các khe cắm có thể lập trình giúp tăng thời gian lưu điện cho các thiết bị tải quan yếu và ngắt các tải kém quan trọng một cách thông minh.

 Quản lý sức khỏe pin một cách sáng dạ nhằm đảm bảo kéo dài tuổi thọ pin (tối ưu việc bảo dưỡng và thay thế pin khi cần thiết).

TỐI ƯU HÓA QUÁ TRÌNH QUẢN LÝ NĂNG LƯỢNG VÀ DUNG LƯỢNG PIN

 Kích hoạt chế độ hà tiện ECO với hiệu suất đạt đến 98%.

 Hiệu suất ở chế độ chuyển đổi kép online đạt đến 95%.

 Đạt chứng thực Energy Star 2.0.

 Các khe cắm ưu tiên cho các tải quan trọng có thể lập trình và tối ưu hóa năng lượng.

 Có khả năng hoạt động song song hoặc ngừa, linh hoạt cho việc mở mang trong tương lại.

KẾT NỐI TUYỆT VỜI

 Các tiếp điểm khô có thể lập trình.

 hỗ trợ SNMP, WEB và các bộ cảm biến nhờ vào card RDU101.

 

UPS VERTIV LIEBERT GXT5-10KIRT5UXLN 10KVA
- Rating Power : 10000 VA / 10000 W
- Technology : True Online
- Power factor : pf = 1
- Input Factory Default Voltage : 230VAC
- Input User-configurable Voltage : 200/208/220/230/240 VAC
- Inpuit Operating Voltage Range without battery operation : 176 to 288 VAC (100 to 176 VAC with power derating)
- Input Maximum allowable Voltage : 288VAC
- Input frequency without battery operation : 40 to 70 Hz
- Input Operating Frequency, Nom : 60 Hz (Factory Default is 50 Hz )
- Output Factory Default Voltage : 230 VAC
- Output AC-AC Efficiency : 95%
- Output Waveform : Pure Sinwave
- Output Power Connection : Output terminal block, Four ICE320 C19 16 A / 250 V Sockets, Four C13 10 A / 250 V Sockets
- Internal Battery : 2 x 8 x 12V x 9.0 AH, type : Valve-regulated, non-spillable, lead acid
- Back-up Time at Full Load : 2 minutes
- Back-up Time at Half Load : 7 minutes
- Integrated SNMP Card support for remote management
- Integrated Railkit support for building in rack cabinets
- Device can be swapped during operation thanks to the manual bypass POD integrated in the device (removable connection box)
- Dimension (WxDxH) (mm) : 430×630×217
- Unit weight (kg) : 74.5
- Made in : China

Thông số kỹ thuật sản phẩm GXT5-10KIRT5UXLN
Part Number 1201982
NGÕ RA
Hiệu suất AC-AC 95%
Điện áp xuất xưởng mặc định(V) 230VAC
Tần số (Hz) 50/60 Hz
Dạng sóng Sóng sin chuẩn
Kết nối nguồn ngõ ra Output Terminal Block
Khả năng chịu quá tải (Chế độ có lưới điện) >150% tối thiểu 200ms; 125-150% trong 60 giây; 105-125% trong 5 phút; ≤105% hoạt động liên tục
NGÕ VÀO
Tần số danh định 60Hz (mặc định xuất xưởng là 50Hz)
Điện áp xuất xưởng mặc định(V) 230 VAC
Điện áp mà người dùng có thể cấu hình 200/208/220/230/240 VAC
Ngưỡng điện áp hoạt động không qua ắc quy 176 - 288 VAC (với ngưỡng 100 - 176 VAC, công suất bị suy giảm)
Điện áp tối đa cho phép 288VAC
Tần số ngõ vào không qua ắc quy 40 - 70Hz
ẮC QUY
Dòng sạc Mặc định 2.25A, tối đa 8A
Loại ắc quy Ắc quy axit chì, kín khí, miễn bảo dưỡng
Số lượng x Điện áp x Dung lượng 2 x 8 x 12V x 9.0AH
Thời gian lưu điện chế độ Full tải 2 phút
Thời gian lưu điện chế độ Nửa tải 7 phút
NGƯỠNG BẢO VỆ Ở CHẾ ĐỘ BYPASS
Lựa chọn giới hạn trên + 10%, + 15%, + 20%; default + 10%
Lựa chọn giới hạn dưới - 10%, - 15%, - 20%; default - 15%
Vô hiệu hóa chế độ Bypass Khi tần số ngõ vào không đồng bộ
VẬT LÝ
Kích thước WxDxH (mm) 430 x 630 x 217
Trọng lượng (kg) 74.5
THÔNG SỐ CHUNG
Nhiệt độ vận hành Chịu được tới 40oC khi Full tải ( chịu được 50oC khi chịu tải với công suất thấp hơn)
Nhiệt độ bảo quản -15oC đến +40oC
Độ ẩm 0-95% không ngưng tụ
Độ cao Lên đến 3000m tại 25oC
Độ ồn với khoảng cách 1m (dBA) ≤55 dBA với khoảng cách 1m so với mặt trước, < 50 dBA với khoảng cách 1m so với mặt sau hoặc mặt hông
Tiêu chuẩn an toàn IEC62040-1:2008 version, GS mark
EMI/EMC/C-Tick EMC IEC/EN/AS 62040-2 2nd Ed (Cat 2 )
ESD IEC/EN EN61000-4-2, Level 4, Criteria A
Radiated Susceptibility IEC/EN EN61000-4-3, Level 3, Criteria A
Electrical Fast Transient IEC/EN EN61000-4-4, Level 4, Criteria A
Surge Immunity IEC/EN EN61000-4-5, Level 4, Criteria A
Transportation ISTA Procedure 1E
POD
Model number PD5-CE10HDWRMBS
Amp rating 63A
Includes 4 cổng IEC20 C19 16A / 250V Sockets, 4 cổng C13 10A / 250V Sockets

Chính sách bán hàng

  • Giao hàng TOÀN QUỐC
  • Thanh toán khi nhận hàng
  • Đổi trả trong 15 ngày
  • Hoàn ngay tiền mặt
  • Chất lượng đảm bảo
  • Miễn phí vận chuyển:Đơn hàng từ 3 món trở lên
Call