Bộ lưu điện UPS Delta CL1000VS 1000VA

Giá: Liên hệ
Mã SP: CL1000VS
Sản phẩm chính hãng Bảo hành 2 năm

TÍNH NĂNG ƯU VIÊT

  • Công nghệ thông tin: gồm các thiết bị như máy tính, server, data center…
  • Ngành an ninh: sử dụng trong hệ thống báo cháy, báo trộm, camera quan sát, đèn giao thông…
  • Trong ngành y tế: các máy siêu âm, máy xét nghiệm, máy chụp X quang, máy cộng hưởng từ, máy sinh hóa, hệ thống phòng mổ…
  • Trong ngành công nghiệp: thiết bị, dây truyền sản xuất tại các nhà máy, xưởng, xí nghiệp, tự động hóa, điều khiển PLC
  • Ngành xây dựng: cửa cuốn, cửa cuốn tự động, thang máy, cửa từ…
  • Ngành viễn thông: thiết bị mạng, IT.
  • Giải trí và truyền thông: truyền hình, các trang thông tin điện tử, báo, đài
  • Ứng dụng trong ngành in ấn.
  • Ứng dụng trong ngành hàng không, vũ trụ. 
  • Và nhiều ứng dụng quan trọng khác: ATM, trạm thu phí, máy tính tiền…

Công dụng của  UPS 1KVA DELTA 1000VS

  • Dẫn đầu về hiệu suất AC-AC
  • iTHD thấp
  • Thiết kế dự phòng và cấu hình đầy đủ
  • Hệ số công suất đầu vào và đầu ra cao
  • Dễ dàng mở rộng mà không cần thêm phụ kiện
  • Công nghệ Online chuyển đổi kép
  • Dải điện áp đầu vào rộng
  • Công nghệ tiên tiến nâng cao hệ số công suất
  • Sóng sin chuẩn với độ nhiễu <3%
  • Tự chuẩn đoán lỗi khi UPS khởi động
  • Trình quản lý ắc quy nâng cao (ABM].
  • Chức năng khởi động nguội
  • Tự động sạc ắc quy khi UPS tắt.
  • Chống sét, chống dò điện.
  • Bảo vệ ngắn mạch và quá tải.
  • Tự điều chỉnh tốc độ của quạt theo tải.
  • Tuỳ chọn mở rộng ắc quy.
  • Cổng giao tiếp RS232(SNMP Optional).
  • Lên lịch tắt và khởi động lại UPS bằng phần mềm quản lý UPS 

 

MODEL

CL1000VS

 

 

 

 

 

 

 

Công suất

1kVA

           

 

ĐẦU VÀO

           

 

Điện áp vào

220VAC hoặc 120VAC

           

 

Tần số đầu vào

50Hz/60Hz (tùy chọn)

           

 

Dải điện áp vào

110 ~ 295±5VAC (50% tải); 140 ~ 295 ±5VAC (100% tải) hoặc

           

 

50/60/70/80 ~ 150±5VAC {60%/70%/80%/100% load)

Dải tần số đầu vào

45-55Hz ±0.5% 50Hz; 55-65Hz ± 0.5% 60Hz

Số pha

1 pha + N + PE

           

 

Hệ số công suất

0.98

           

 

Dòng đầu vào (đầy tải)

4.0A hoặc 10A

           

 

THD

<5%

           

 

Dải điện áp Bypass

186VAC-252VAC

           

 

ĐẦU RA

           

 

Mức điện áp

208/220/230/240VAC hoặc

           

 

100/110/115/120/127VAC có thể cài đặt trên LCD

Hệ số công suất

0.9

Sai lệch điện áp

±1%

           

 

Thành phần điện áp DC

≤200mv

           

 

Hệ số đỉnh đầu ra

3:01

           

 

MỨC TẦN SỐ

           

 

Chế độ điện lưới

Cùng tần số nguồn đầu vào

           

 

Chế độ acquy

50/60±0.2Hz

           

 

Tốc độ khóa pha

≤1Hz/s

           

 

Biến dạng sóng

100% tải tuyến tính <3%; 100% tải phi tuyến <5%

           

 

THỜI GIAN CHUYỂN MẠCH

           

 

Từ chế độ điện lưới chuyển sang chế độ acquy

0 ms

           

 

Từ chế độ acquy chuyển sang chế độ điện lưới

0 ms

           

 

Từ chế độ điện lưới chuyển sang chế độ Bypass

<4ms

           

 

Từ chế độ Bypass chuyển sang chế độ điện lưới

<4ms

           

 

Từ chế độ điện lưới chuyển sang chế độ ECO

<10ms

           

 

Hiệu suất hệ thống

Đầy tải

>90%

           

 

Chế độ ECO

>94%

           

 

Khả năng chịu quá tải Inverter

105% -150% 30s chuyển sang chế độ Bypass và cảnh báo;

           

 

> 150% 300ms chuyển sang chế độ Bypass và cảnh báo;

           

 

ACQUY

           

 

Loại Acquy

Axit chì khô kín không cần bảo dưỡng

           

 

Điện áp DC

24V DC 

           

 

Acquy trong

9AH/12V

           

 

Số lượng acquy

2

           

 

Bộ sạc

           

 

Điện áp ra

82.5+0.9V

           

 

PHƯƠNG PHÁP SẠC

3 mức sạc

           

 

Dải điện áp đầu vào

80VAC-300VAC hoặc 40VAC-150VAC

           

 

Dòng sạc

Tiêu chuẩn:1A; Thời gian lưu dài: 6A(Tùy chọn 12A)

           

 

Bảo vệ

Bảo vệ quá nhiệt, bảo vệ kiểm tra quạt

           

 

Bảo vệ đấu sai L-N, bảo vệ quá tải đầu ra

           

 

Tắt tiếng, khởi động nguội, tự khởi động AC

           

 

Điều khiển

RS232; SNMP card; USB (mặc định chỉ có RS232)

           

 

Truyền thông

Phần mềm chức năng, phân tích trạng thái, bật, tắt hệ thống UPS

           

 

 giám sát trạng thái làm việc UPS, lưu trữ lịch sử

           

 

Hiển thị

LCD/LED

           

 

ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG VẬN HÀNH HỆ THỐNG

           

 

Môi trường hoạt động

Nhiệt độ hoạt động

0 – 400C

           

 

Nhiệt độ lưu kho

250C - 550C

           

 

Độ ẩm

20 - 90% (không ngưng tụ)

           

 

Độ cao

0m- 1500m, trên 1500m sử dụng với hiệu suất giảm

           

 

Độ ồn

<50db

           

 

Kích thước UPS (W*D*H ) mm

144x357x215(Thời gian lưu dài)

           

 

144x357x215(tiêu chuẩn)

           

 

Kích thước cả bao bì (W*D*H) mm

(Thời gian lưu dài)

230x445x315

 

 

 

 

 

 

 

(Tiêu chuẩn)

230x445x315

 

 

 

 

 

 

 

Khối lượng/Tổng khối lượng (Kg)

(Thời gian lưu dài)

6.0/7.0

 

 

 

 

 

 

 

(Tiêu chuẩn)

10.0/11.1

 

 

 

 

 

 

 

Chính sách bán hàng

  • Giao hàng TOÀN QUỐC
  • Thanh toán khi nhận hàng
  • Đổi trả trong 15 ngày
  • Hoàn ngay tiền mặt
  • Chất lượng đảm bảo
  • Miễn phí vận chuyển:Đơn hàng từ 3 món trở lên
Call